Bảo hiểm PVI – Bảo hiểm công trình xây dựng

An

Toàn

Lao-Động

Để

Thi

Công

 

Đã

P-
VI

Bảo

Hiểm

Phòng


BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Đối tượng cần mua bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng

Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của chính phủ quy định đối tượng phải mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:

CHỦ ĐẦU TƯ

NHÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ

NHÀ THẦU THI CÔNG

Các hạng mục được bảo hiểm trong công trình xây dựng

1. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT

1. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT

2. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

2. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

3. BẢO HIỂM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG

4. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI BÊN THỨ BA

Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

(Ban hành kèm theo Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

Stt

Loại công trình

Mức phí (%)

1 Nhà chung cư; nhà ở tập thể; cơ sở lưu trú du lịch; khu dân cư
1.1 Không có tầng hầm 0,08
1.2 Có 1 tới 2 tầng hầm 0,12
1.3 Có trên 2 tầng hầm 0,15
2 Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên
2.1 Không có tầng hầm 0,08
2.2 Có 1 tới 2 tầng hầm 0,11
2.3 Có trên 2 tầng hầm 0,14

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

Stt

Loại công trình

Mức phí (%)

1 Trường học: không có tầng hầm; có 1 đến 2 tầng hầm; trên 2 tầng hầm 0,08-0,15
2 Bệnh viện: không có tầng hầm; có 1 đến 2 tầng hầm; trên 2 tầng hầm 0,08-0,15
3 Công trình thể thao ngoài trời; trong nhà 0,12-0,15
4 Trung tâm hội nghị, nhà văn hóa, rạp chiếu phim, bảo tàng, thư viện 0,08-0,15
5 Công trình thương mại, trụ sở làm việc, siêu thị, cửa hàng, nhà hàng ăn uống, bưu điện, chợ 0,11-0,17
6 Cáp treo vận chuyển người 0,4
7 Nhà ga đường thủy, nhà ga đường sắt, bến xe, nhà ga đường sắt 0,2

Thống kê tại Bảo hiểm PVI

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP tham gia bảo hiểm số lượng lớn nhất cả nước năm 2022

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

Stt

Loại công trình

Mức phí (%)

1 Công trình sản xuất vật liệu xây dựng 0,24-0,26
2 Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo 0,19-0,23
3 Công trình khai thác mỏ, chế biến khoán sản 0,23-0,4
4 Công trình dầu khí: nhà máy lọc dầu, tuyến đường ống dẫn dầu; khí 0,3-0,5
5 Công trình năng lượng: nhà máy nhiệt điện, quang điện, thủy điện, điện gió, nhà máy gia công sản xuất thiết bị điện tử 0,15-0,75
6 Công trình hóa chất: nhà máy phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dược phẩm, hóa mỹ phẩm, chất tẩy rửa, chất nổ..vv 0,12-0,3
7 Công trình công nghiệp nhẹ
7.1 Công trình sản xuất chế biến thực phẩm 0,18
7.2 Công trình chế biến nông sản 0,15
7.3 Công trình chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ 0,12-0,2
7.4 Công trình sản xuất giấy và văn phòng phẩm 0,2
7.5 Công trình về dệt nhuộm và may mặc 0,12-0,15
7.6 Cơ sở chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn nuôi 0,1-0,4
7.7 Công trình công nghiệp nhẹ khác, cơ sở sản xuất chế biến: cao su, thiết bị y tế, giày dép, mực in, ắc quy, gas CO2 0,1-0,3

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Stt

Loại công trình

Mức phí (%)

1 Cấp nước: nhà máy cấp nước, trạm bơm, trạm tăng áp 0,2-0,3
2 Thoát nước: trạm bơm, công trình xử lý nước thải, xử lý bùn, hồ điều hòa 0,25-0,5
3 Xử lý, tái chế chất thải: chất thải rắn, chất thải nguy hại, nước thải 0,25-0,3
4 Công trình thông tin truyền thông: tháp thu-phát, đường cáp truyền dẫn tín hiệu 0,25-0,3
5 Bãi đỗ xe ô tô, xe máy (ngầm & nổi) 0,12-0,45
6 Công cáp; hào và tuy nen kỹ thuật 0,15
7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu thương mại, khu công nghệ cao, làng nghề 0,15

Nhập thông tin để được tư vấn

    Bạn chưa tìm được loại công trình của mình?

    Có sẵn hơn 10 lựa chọn khác nhau!

    CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

    Stt

    Loại công trình

    Mức phí (%)

    1 Đường bộ: đường ô tô, cao tốc, đường trong đô thị hoặc miền núi 0,25-0,4
    2 Đường sắt: trên bộ, trên cao, qua hầm 0,15-0,35
    3 Có trên 2 tầng hầm 0,15
    4 Cầu: cầu đường bộ, đường sắt, cầu phao, cầu bộ hành 0,2-0,6
    5 Công trình giao thông ngầm; Hầm: công trình qua nước, qua đất 1,0-1,2
    6 Công trình đường thủy nội địa: cảng sông; cảng, bến thủy 0,7-0,8
    7 Công trình hàng hải: cảng biển quốc tế, khu neo đậu tránh trú 1,0
    8 Công trình hàng không: cảng hàng không, sân bay 0,3

    CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    Stt

    Loại công trình

    Mức phí (%)

    1 Công trình thủy lợi: cấp nước, tưới tiêu, hồ chứa, đập ngăn nước 0,4-1,0
    2 Công trình đê điều; Kè bờ sông, bờ biển 1,0
    3 Công trình khác
    3.1 Nghĩa trang 0,1
    3.2 Công trình xây dựng lấn biển 1,2

    Phí bảo hiểm lắp đặt công trình xây dựng

    Đối với công trình có chi phí phần lắp đặt chiếm từ 50% trở lên tổng giá trị hạng mục công trình xây dựng được bảo hiểm sẽ quy định mức phí theo từng hạng mục và loại thiết bị máy móc.

    Xem mức phí bảo hiểm lắp đặt cho công trình

    Có hơn 200 loại thiết bị máy móc với mức phí khác nhau!

    Giấy chứng nhận bảo hiểm

    GCNBH MỌI RỦI RO XÂY DỰNG

    GCNBH MỌI RỦI RO LẮP ĐẶT

    Phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong tư vấn đầu tư xây dựng

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)

    Giá trị hợp đồng tư vấn/Giá trị công trình xây dựng Đến 10 tỷ đồng Trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng Trên 20 tỷ đồng đến 40 tỷ đồng Trên 40 tỷ đồng đến 60 tỷ đồng Trên 60 tỷ đồng đến 80 tỷ đồng
    Dưới 40 tỷ đồng 1.2% 1.52% - - -
    Trên 40 tỷ đồng - 60 tỷ đồng 0.85% 1.12% 1.19% - -
    Trên 60 tỷ đồng - 80 tỷ đồng 0.8% 1.05% 1.16% 1.27% -
    Trên 80 tỷ đồng - 100 tỷ đồng 0.75% 0.95% 1.07% 1.18% 1.34%
    Trên 100 tỷ đồng - 120 tỷ đồng 0.70% 0.88% 0.99% 1.11% 1.25%
    Trên 120 tỷ đồng - 160 tỷ đồng 0.65% 0.85% 0.94% 1.10% 1.22%
    Trên 160 tỷ đồng - 200 tỷ đồng 0.60% 0.76% 0.85% 0.95% 1.07%
    Trên 200 tỷ đồng - 400 tỷ đồng 0.51% 0.66% 0.76% 0.85% 0.95%
    Trên 400 tỷ đồng - 600 tỷ đồng 0.44% 0.60% 0.66% 0.76% 0.85%
    Trên 600 tỷ đồng -1.000 tỷ đồng 0.41% 0.57% 0.60% 0.69% 0.82%

    Giá trị hợp đồng tư vấn/Giá trị công trình xây dựng Đến 10 tỷ đồng Trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng Trên 20 tỷ đồng đến 40 tỷ đồng Trên 40 tỷ đồng đến 60 tỷ đồng Trên 60 tỷ đồng đến 80 tỷ đồng
    Dưới 40 tỷ đồng 1.2% 1.52% - - -
    Trên 40 tỷ đồng - 60 tỷ đồng 0.85% 1.12% 1.19% - -
    Trên 60 tỷ đồng - 80 tỷ đồng 0.8% 1.05% 1.16% 1.27% -
    Trên 80 tỷ đồng - 100 tỷ đồng 0.75% 0.95% 1.07% 1.18% 1.34%
    Trên 100 tỷ đồng - 120 tỷ đồng 0.70% 0.88% 0.99% 1.11% 1.25%
    Trên 120 tỷ đồng - 160 tỷ đồng 0.65% 0.85% 0.94% 1.10% 1.22%
    Trên 160 tỷ đồng - 200 tỷ đồng 0.60% 0.76% 0.85% 0.95% 1.07%
    Trên 200 tỷ đồng - 400 tỷ đồng 0.51% 0.66% 0.76% 0.85% 0.95%
    Trên 400 tỷ đồng - 600 tỷ đồng 0.44% 0.60% 0.66% 0.76% 0.85%
    Trên 600 tỷ đồng -1.000 tỷ đồng 0.41% 0.57% 0.60% 0.69% 0.82%

    Nên mua bảo hiểm công trình xây dựng ở đâu

    Bảo hiểm PVI: Trọn Chữ Tín -Vẹn Niềm Tin

    Mức bồi thường bảo hiểm (MBT)

    MBT = giá trị thiệt hại thực tế - Mức khấu trừ.

    Ví dụ, chung cư trong quá trình thi công bị sụp đổ hoàn toàn, sau khi thẩm định mức độ thiệt hại là 500 tỷ đồng

    Vậy Mức bồi thường: = 500 tỷ đồng - mức khấu trừ 20 triệu đồng.

    Đối với từng loại tài sản có giá trị khác nhau, sẽ có quy định tỷ lệ phí và mức khấu trừ bảo hiểm khác nhau. Phần này khi quý vị  liên hệ, đội ngũ tư vấn sẽ cung cấp dựa vào loại tài sản mà quý vị đang sở hữu.

    Hotline hỗ trợ bồi thường: 1900545458

    Quy trình bồi thường

    Khi xảy ra sự cố cháy nổ, NĐBH có trách nhiệm thông báo ngay cho PVI:

    Phía Bắc (từ Đà Nẵng trở ra Hà Nội):
    Trung tâm CSKH Bảo hiểm PVI Phía Bắc
    Tầng 19, Tòa nhà PVI Tower, số 1 Phạm Văn Bạch, P.Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.
    ĐT: (024)3768.2999 – Fax: (024)3795.5625

    Phía Nam (từ Quảng Nam trở vào TP.HCM):
    Trung tâm CSKH Bảo hiểm PVI Phía Nam
    Tầng 1, Tòa nhà PV Gas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Phước Kiển, Nhà Bè, TP.HCM.
    ĐT: (028)6290.9118 – Fax: (028)6290.9108

    TIN TỨC NỔI BẬT

    TIN TỨC NỔI BẬT